Dịch

reconstrucción

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/rekonstɾuɡˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự tái thiết, sự phục dựng, tái thiếtdanh từreconstruction

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reconstrucciónDạng gốc (base form)
  2. reconstruccionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reconstrucción de los hechosChưa có nghĩa
trabajos de reconstrucciónChưa có nghĩa
proceso de reconstrucciónChưa có nghĩa
reconstrucción de algoChưa có nghĩa
plan de reconstrucciónChưa có nghĩa
reconstrucción nacionalChưa có nghĩa
reconstrucción postguerraChưa có nghĩa
reconstrucción urbanaChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "¿ ?" - " .""Hồ bơi của bạn thế nào rồi?" - "Nó vẫn đang được sửa sang lại."
  • .Ký ức chẳng qua là sự tái hiện quá khứ mà nó ảnh hưởng trực tiếp đến hiện tại.
  • .Ở đó chúng tôi đang thực hiện công tác tái thiết mà không ngủ hay nghỉ ngơi kể từ đúng ngày xảy ra trận động đất.

AI