Dịch

recharge

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Nạp điệnđộng từngoại động từ (transitive)To charge an electric battery after its power has been consumed.
  2. Nạp lại năng lượng, thư giãnđộng từnội động từ (intransitive)To invigorate and revitalize one's energy level by removing stressful agents for a period of time.
  3. Nạp đạnđộng từngoại động từ (transitive)To reload a gun with ammunition.
  4. Nước ngầm bổ sungdanh từkhông đếm được (uncountable)Water that has percolated from the ground surface to an aquifer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rechargeNguyên thể (infinitive)
  2. rechargesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rechargedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rechargingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recharge (sth)sạc (cái gì)

Cụm từ (phrase)

recharge basindanh từĐồng nghĩa với infiltration basin
recharge one's batteryđộng từDùng theo nghĩa đen, xem recharge, battery
recharge one's batteriesđộng từPhục hồi tinh thần và/hoặc thể chất bằng cách nghỉ ngơi hoặc tham gia vào một hoạt động thư giãn
rechargeable batteryPin sạc
rechargeable batteriesPin sạc
recharge areaChưa có nghĩa
recharge wellChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Bổ sung nước ngầm
  1. ngoại động từ (transitive)To add or restore water to an aquifer.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nạp lại năng lượng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổrechargier

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( ) . ^([]) .Khách hàng bị tính phí lại cho cùng một công việc sửa phanh (vào tháng 11) đã được thực hiện vào tháng 9. Các nhóm QA tin rằng công việc này là một sự lừa đảo.
  • .Điện thoại của tôi cần nạp lại năm lần trong tháng qua.
  • .Android cần nạp lại năng lượng.

AI