Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Nạp điệnđộng từngoại động từ (transitive)To charge an electric battery after its power has been consumed.
- Nạp lại năng lượng, thư giãnđộng từnội động từ (intransitive)To invigorate and revitalize one's energy level by removing stressful agents for a period of time.
- Nạp đạnđộng từngoại động từ (transitive)To reload a gun with ammunition.
- Nước ngầm bổ sungdanh từkhông đếm được (uncountable)Water that has percolated from the ground surface to an aquifer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rechargeNguyên thể (infinitive)
- rechargesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rechargedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rechargingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recharge (sth)sạc (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recharge basindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với infiltration basin |
| recharge one's batteryđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem recharge, battery |
| recharge one's batteriesđộng từ | động từ | Phục hồi tinh thần và/hoặc thể chất bằng cách nghỉ ngơi hoặc tham gia vào một hoạt động thư giãn |
| rechargeable battery | Pin sạc | |
| rechargeable batteries | Pin sạc | |
| recharge area | Chưa có nghĩa | |
| recharge well | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Bổ sung nước ngầm
- ngoại động từ (transitive)To add or restore water to an aquifer.
Họ từ (word family)
cùng gốc rechargeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổrechargier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ) . ^([]) .Khách hàng bị tính phí lại cho cùng một công việc sửa phanh (vào tháng 11) đã được thực hiện vào tháng 9. Các nhóm QA tin rằng công việc này là một sự lừa đảo.
- .Điện thoại của tôi cần nạp lại năm lần trong tháng qua.
- .Android cần nạp lại năng lượng.
Xuất hiện ở từ khác
- chargeđồng nghĩaNhấn mạnh việc nạp lại sau khi thiết bị đã dùng hoặc hết điện.