recargar
A2động từ (verb)
/rekaɾˈɡaɾ/
Nghĩa chính
- Nạp đạn lại, tải lạiđộng từto reload
- Sạc lại, nạp lại năng lượngđộng từto recharge
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể recargarDanh động từ recargandoPhân từ recargado
| Presente | |
|---|---|
| yo | recargo |
| tú | recargas |
| él/ella/Ud. | recarga |
| nosotros | recargamos |
| vosotros | recargáis |
| ellos/Uds. | recargan |
Họ từ (word family)
cùng gốc recargarVí dụ
- ¿ ?Bạn đã sạc pin điện thoại của mình chưa?
- .Bàn làm việc nặng nề lại kêu kẽt lần nữa.
- .Điện thoại của tôi rất chậm khi sạc pin.