Dịch

reload

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nạp lại, tải lạiđộng từTo load (something) again.
  2. Tải lại, làm mớiđộng từTo refresh a copy of a program etc. in memory or of a web page etc. on screen
  3. Nạp đạn lạiđộng từTo load a gun again; or recharge a used cartridge.
  4. Sự nạp lại, lượt nạp lạidanh từThe process by which something is reloaded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reloadNguyên thể (infinitive)
  2. reloadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reloadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reloadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reload (sth)nạp lại đạn/phim (cho cái gì)
  • reload sthtải lại cái gì

Cụm từ (phrase)

New York reloaddanh từHành động rút khẩu súng thứ hai khi khẩu thứ nhất bị kẹt hoặc hết đạn, thay vì nạp lại khẩu thứ nhất, nhằm đạt được lợi thế về tốc độ

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Phát lại
  1. Phát lại, chơi lạiTo replay music in a DJ set.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Nếu bạn cần lắp lại phim, có thể tua lại cuộn phim một chút bằng cách vặn trục ở một đầu ống cuộn.
  • .Đương nhiên sau khi bắn liên tục suốt năm phút mà không nạp đạn, Arnie đã tiêu diệt toàn bộ kẻ xấu và vẫy xe đi nhờ đến thị trấn gần nhất.
  • [ 2:]:[…], . , , . " ", .[Khúc 2: Kano]:[…]Điên rồ, bản phát lại đấy. Pốp, pốp, pốp đó là bản phát lại. Và khi tôi nói "Kano đang ở đây", mọi người đều biết đó là bản phát lại.

AI