rada
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ quan nghị việndanh từA parliamentary body in a number of Slavic countries.
- Xô viếtdanh từA soviet, a form of governing council in the former Soviet Union.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radaDạng gốc (base form)
- radasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lepa-Radadanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Arunachal Pradesh, Ấn Độ |
| Verkhovna Radadanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc hội Ukraine |
| radar gundanh từ | danh từ | Súng bắn tốc độ, súng radar |
| radar domedanh từ | danh từ | Vỏ bọc chịu được thời tiết được sử dụng để bảo vệ ăng-ten radar |
| radar trapdanh từ | danh từ | Địa điểm ven đường do cảnh sát hoặc các quan chức tương tự quản lý, nơi sử dụng thiết bị phát ra tia radar để theo dõi tốc độ của các phương tiện cơ giới nhằm bắt giữ những người lái xe ô tô vi phạm giới hạn tốc độ |
| radar chartdanh từ | danh từ | Biểu đồ hai chiều chứa dữ liệu đa biến, với ba biến định lượng trở lên được biểu thị trên các trục bắt đầu từ cùng một điểm |
Họ từ (word family)
cùng gốc radaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Lanrada
- từ tiếng Thượng Đức trung đạirât
Cùng gốc (doublet)rede