Dịch

radar

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹeɪdɑː/US/ˈɹeɪˌdɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hệ thống ra-đadanh từkhông đếm được (uncountable)In full primary radar: a method of detecting a distant object and determining its position, velocity, or other characteristics by analysing radio waves (usually microwaves) which are sent towards the object and which reflect off its surfaces; also, the field of study of this method.
  2. Ra-đa thứ cấpdanh từkhông đếm được (uncountable)In full secondary radar: a method of detecting a distant object and determining its position, velocity, or other characteristics by analysing signals transmitted by the object in response to radio waves sent towards the object.
  3. Trạm ra-đa, đài ra-đadanh từđếm được (countable)An installation of the apparatus for operating one of the above detection systems.
  4. Quét ra-đa, bắn tốc độđộng từngoại động từ (transitive)To use a radar apparatus (noun senses 1, 1.1, or 2) on (someone or something); to scan (someone or something) with, or as if with, radar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radarNguyên thể (infinitive)
  2. radarsSố nhiều (plural)
  3. RADARsSố nhiều (plural)
  4. radaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. radaringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

on the radarcụm giới từĐược chú ý tới
radar detectordanh từMáy phát hiện ra-đa
radar screenMàn hiện sóng ra-đa
under the radarcụm giới từÂm thầm kín đáo
off the radarcụm giới từKhông có khả năng xảy ra hoặc quan trọng trong tương lai gần hoặc có xu hướng thoát khỏi sự phát hiện hoặc chú ý
fly under the radarđộng từKhông được chú ý, đặc biệt là trong một thời gian dài
radar gundanh từSúng bắn tốc độ, súng radar
radar chartdanh từBiểu đồ hai chiều chứa dữ liệu đa biến, với ba biến định lượng trở lên được biểu thị trên các trục bắt đầu từ cùng một điểm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hệ thống ra-đa
  1. đếm được (countable)Often preceded by a descriptive word: a system using one of the above detection methods, differentiated by configuration or platform, frequency, power, and other technical attributes.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , — , — .Dù môi trường hoạt động khác biệt sâu sắc, cả hai loại phương tiện tự hành gồm xe mặt đất và máy bay vẫn sẽ dựa vào các loại cảm biến về mặt khái niệm tương tự nhau — máy ảnh, ra-đa và lidar — để nhận biết môi trường xung quanh theo thời gian thực.
  • monitor's [] , .Bằng chứng về chỉ số trên thiết bị giám sát âm thanh là cần thiết để chứng minh viên cảnh sát đã sử dụng thiết bị ra-đa đúng cách, và phải được đưa ra nhằm kết tội chạy quá tốc độ khi sử dụng máy đo tốc độ.
  • .Mỗi chiếc máy bay này đều đã được nâng cấp bằng một hệ thống ra-đa mới và một động cơ mạnh hơn.

AI