Dịch

radar

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/raˈdaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ra-đadanh từradar
  2. Máy bắn tốc độ, camera phạt nguộidanh từspeed camera

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radarDạng gốc (base form)
  2. radaresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

radar de tráficoMáy ảnh tốc độ
radar de velocidaddanh từMáy ảnh tốc độ

Ví dụ

  • .Chiếc thuyền được trang bị radar.
  • .Con tàu này không được trang bị radar.
  • .Một số radar tính tốc độ trung bình của bạn.

AI