Nghĩa chính
- Hạn ngạchdanh từA proportional part or share; the share or proportion assigned to each in a division.
- Chỉ tiêudanh từA prescribed number or percentage that may serve as, for example, a maximum, a minimum, or a goal.
- Hạn ngạch nhập khẩudanh từA restriction on the import of something to a specific quantity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quotaDạng gốc (base form)
- quotasSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- quota (on sth)hạn ngạch (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fill a quota | Hoàn thành chỉ tiêu | |
| import quota | Hạn ngạch nhập khẩu | |
| impose a quota | Áp đặt hạn ngạch | |
| meet a quota | Đạt chỉ tiêu | |
| production quota | Chỉ tiêu sản xuất | |
| sales quota | Chỉ tiêu doanh số | |
| quota refugeedanh từ | danh từ | Một người tị nạn đã được UNHCR tái định cư đến một số quốc gia khác ngoài quốc gia mà họ xin tị nạn, theo hạn ngạch nhất định của Liên Hợp Quốc |
| quota-hoppingdanh từ | danh từ | Hành vi lách hạn ngạch thương mại bằng cách đăng ký kinh doanh (hoặc tàu cá) ở nước ngoài để hưởng lợi từ hạn ngạch |
Ví dụ
- UAE’s , — wasn’t .Quyết định của UAE đã được đồn đoán từ trước, do những năm gần đây nước này phản đối hạn ngạch sản lượng của OPEC vì cho rằng mức đó quá thấp — đồng nghĩa với việc họ không thể bán nhiều dầu ra thế giới như mong muốn.
- ?Bạn đã hoàn thành chỉ tiêu chưa?
- .Chúng tôi suýt gãy cổ để cố gắng hoàn thành chỉ tiêu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc quotaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhquota pars
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha