Dịch

cuota

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈkwota/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hạn ngạch, chỉ tiêudanh từquota
  2. Tiền trả góp, khoản đóng gópdanh từinstallment (portion of debt)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuotaDạng gốc (base form)
  2. cuotasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cuota de entradaPhí gia nhập
cuota de mercadoThị phần
cuota mensualKhoản đóng hàng tháng
pagar en cuotasTrả góp
cuota de pantalladanh từChia sẻ (của khán giả truyền hình)
cuota de audienciadanh từĐồng nghĩa với cuota de pantalla
cuota de inscripciónPhí đăng ký
cuota de participaciónTỷ lệ góp vốn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn có thể mua trả thẳng hoặc trả góp.
  • .Các khoản phí được thu vào tháng Mười.
  • ¿ ?Cậu đã hoàn thành phần việc của mình chưa?

AI