quotable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể trích dẫn; đáng trích dẫntính từCapable or worthy of being quoted
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quotableDạng gốc (base form)
- more quotableSo sánh hơn (comparative)
- most quotableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly quotable | Rất đáng trích dẫn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc quotable- unquotableKhông thể trích dẫn; điều đó không thể trích dẫn đượctính từ
- quotabilityMức độ hữu ích hoặc liên quan của một người, một tác phẩm văn học hoặc một bài phát biểu để được trích dẫndanh từ
- quotablenessChất lượng hoặc mức độ có thể trích dẫn đượcdanh từ
- quotablyTheo một cách nào đó hoặc ở một mức độ nào đó có thể trích dẫn đượctrạng từ
Ví dụ
- một câu đáng trích dẫn
- một nhà văn đáng trích dẫn