Dịch

quotably

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo một cách nào đó hoặc ở một mức độ nào đó có thể trích dẫn đượctrạng từIn a way or to an extent that is quotable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quotablyDạng gốc (base form)
  2. more quotablySo sánh hơn (comparative)
  3. most quotablySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , “ ”: passed-out , ( ) .

AI