quotably
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo một cách nào đó hoặc ở một mức độ nào đó có thể trích dẫn đượctrạng từIn a way or to an extent that is quotable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quotablyDạng gốc (base form)
- more quotablySo sánh hơn (comparative)
- most quotablySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , “ ”: passed-out , ( ) .