Dịch

cupo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkupo/

Nghĩa chính

  1. Hạn ngạchdanh từquota
  2. Dung tíchdanh từcapacity
  3. Phòng có sẵn, không giandanh từavailable room, space

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cupoDạng gốc (base form)
  2. cuposSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cupo reservadoChỉ tiêu dành riêng

Ví dụ

  • […] : .

AI