Dịch

quail

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Héo úa, tàn lụiđộng từnội động từ (intransitive)To waste away; to fade, to wither.
  2. Nản lòng, nhụt chíđộng từnội động từ (intransitive)To lose heart or courage; to be daunted or fearful.
  3. Nhụt đi, chùng xuốngđộng từnội động từ (intransitive)Of courage, faith, etc.: to slacken, to give way.
  4. Chim cútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various small game birds of the genera Coturnix, Anurophasis or Perdicula in the Old World family Phasianidae or of the New World family Odontophoridae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quailNguyên thể (infinitive)
  2. quailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. quailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • quail (at/before sb/sth)run sợ (trước ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

California quaildanh từLoài chim cút có nguồn gốc từ California và các khu vực của các bang lân cận, nhưng được du nhập vào nơi khác (Callipepla californica)
sea quaildanh từCon chim, hòn đá quay
quail hawkdanh từChim ưng New Zealand, Falco novaeseelandiae, trước đây cũng là Hiercidea novae-hollandiae
quail pipedanh từThiết bị dùng để bắt chước âm thanh của chim cút
wood quaildanh từCác loài chim thuộc chi Odontophorus, có nguồn gốc từ các khu rừng ở Tân Thế giới
quail-pipedanh từTiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy)
quail-dovedanh từCác loài chim thuộc chi Geotrygon và Starnoenas thuộc họ chim bồ câu được tìm thấy ở châu Mỹ
rain quaildanh từLoài chim cút thuộc loài Coturnix coromandelica, được tìm thấy ở tiểu lục địa Ấn Độ và Đông Nam Á

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Làm sợ hãi
  1. ngoại động từ (transitive)Làm sợ hãi, làm nản lòngTo daunt or frighten (someone).

Ví dụ

  • woman's . , ; , .Những trái tim kiên cường hơn phụ nữ đã phải nhụt chí trong mùa đông khủng khiếp này. Trái tim em mềm yếu và cả tin, cần một điểm tựa vững chãi hơn; thế nên anh đã đến với em lúc này, cùng lời cầu hôn.
  • ", , ," . , , ."Thưa ông, nếu ông nghĩ tên tuổi mình bị tôi làm nhục, chúng ta tốt hơn nên chia tay," bà Trevelyan nói, đứng dậy khỏi ghế và đối mặt với ông bằng một ánh nhìn khiến ông gần như chùn bước.
  • , / .Nhưng khi hắn định làm rung chuyển và khiếp sợ địa cầu, hắn tựa như tiếng sấm rền vang.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquaylen
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiqueilen
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*quelan

Cùng gốc (doublet)queal

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquaylen
  2. từ tiếng Pháp cổcoaillier
  3. từ tiếng Latinhcoāgulāre

Cùng gốc (doublet)coagulate

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquayle
  2. từ tiếng Anglo-Normanquaille
  3. từ tiếng Latinh muộnquaccola“quail”

AI