Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
quailer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người săn chim cút
danh từ
One who hunts quail.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
quailer
Dạng gốc
(base form)
quailer
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
quailer
quailer
y
Công trình trong đó người ta nuôi chim cút làm thức ăn
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
quail
+
-er
AI
1
Người săn chim cút
1
Người săn chim cút
1
Người săn chim cút