Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một phần tưdanh từOne of the four sections made by dividing an area with two perpendicular lines.
- Góc phần tưdanh từOne of the four regions of the Cartesian plane bounded by the x-axis and y-axis.
- Cung một phần tư, phần tư hình tròndanh từOne fourth of a circle or disc; a sector with an angle of 90°.
- Thước đo góc phần tưdanh từA measuring device with a graduated arc of 90° used in locating an altitude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadrantDạng gốc (base form)
- quadrantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quadrant platedanh từ | danh từ | Tấm có rãnh để mang các bánh răng của máy tiện |
| abdominal quadrantdanh từ | danh từ | Các phần trong số bốn phần thô của khoang bụng được hình thành bằng cách đặt rốn ở trung tâm của các đường phân chia ngang và dọc |
| Gunter's quadrantdanh từ | danh từ | Công cụ chứa một dạng hình chiếu lập thể của hình cầu trên mặt phẳng xích đạo, được sử dụng để tìm giờ trong ngày, góc phương vị của mặt trời, v.v., và để giải các bài toán phổ biến khác về hình cầu hoặc quả địa cầu, cũng như để tính độ cao của một vật thể tính bằng độ |
| four-quadranttính từ | tính từ | Appealing to cinemagoers from all demographics: both male and female, whether under or over 25 years old.chưa dịch |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhóm xếp hạng
- One of the four categories of team wins and losses, as categorized by strength of schedule.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc quadrantNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , . movin' .Bộ phận tác chiến muốn chủ động, đã thổi bay toàn bộ khu vực của họ. Tôi đang hành động như Oppenheimer.
- .Gan nằm ở góc phần tư phía trên bên phải của bụng.
- .Một tứ giác có tất cả hoành độ dương nhưng tung độ âm sẽ rơi vào góc phần tư IV của mặt phẳng tọa độ Descartes.