Dịch

pyrography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật trang trí tự do bằng gỗ, da hoặc các vật liệu khác có vết cháy (dẫn đến các thiết kế bị cháy trên bề mặt) từ việc sử dụng có kiểm soát một vật hoặc dụng cụ được làm nóng như một cái pokerdanh từkhông đếm được (uncountable)The freehanded art of decorating wood, leather or other materials with burn marks (resulting in surface burned designs) from the controlled application of a heated object or tool such as a poker.
  2. Vật trang trí hoặc thiết kế được tạo radanh từkhông đếm được (uncountable)A decoration or design so produced.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pyrographyDạng gốc (base form)
  2. pyrographiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI