Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kẻ cuồng lửadanh từđếm được (countable)A pyromaniac.
- Pyrocellulosedanh từkhông đếm được (uncountable)Pyrocellulose.
- Thợ pháo hoadanh từđếm được (countable)A pyrotechnician.
- Thích phóng hỏatính từPyromaniac, pyromaniacal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pyro-tiền tố | tiền tố | Lửa, nhiệt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Nghệ thuật pháo hoa
- không đếm được (uncountable)Pyrotechnics.
Họ từ (word family)
cùng gốc pyroNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπῦρpûr“fire”
Ví dụ
- “ ,” .Tôi đã nói với anh ta vài tuần trước rằng ngọn lửa pháo hoa đang đến quá gần, anh ấy cười.