Dịch

pyro

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈpaɪ.ɹəʊ/US/ˈpaɪ.ɹoʊ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ cuồng lửadanh từđếm được (countable)A pyromaniac.
  2. Pyrocellulosedanh từkhông đếm được (uncountable)Pyrocellulose.
  3. Thợ pháo hoadanh từđếm được (countable)A pyrotechnician.
  4. Thích phóng hỏatính từPyromaniac, pyromaniacal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pyroDạng gốc (base form)
  2. pyrosSố nhiều (plural)
  3. more pyroSo sánh hơn (comparative)
  4. most pyroSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pyro-tiền tốLửa, nhiệt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Nghệ thuật pháo hoa
  1. không đếm được (uncountable)Pyrotechnics.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπῦρpûr“fire”

Ví dụ

  • “ ,” .Tôi đã nói với anh ta vài tuần trước rằng ngọn lửa pháo hoa đang đến quá gần, anh ấy cười.

AI