pyroclastic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Do nham tầng núi lửa tạo thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Mostly composed of rock fragments of volcanic origin or comminuted during an eruption.
- Tảng đá chủ yếu bao gồm các mảnh đá có nguồn gốc núi lửadanh từA rock mostly composed of rock fragments of volcanic origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pyroclasticDạng gốc (base form)
- pyroclasticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pyroclastic flowdanh từ | danh từ | Dòng tro núi lửa dày đặc, bụi, đá và mảnh vụn chảy với tốc độ cao xuống sườn núi lửa trong một vụ phun trào |
| pyroclastic rockdanh từ | danh từ | Các loại đá được hình thành do sự tích tụ của vật liệu núi lửa bị phân mảnh (pyroclasts) bị đẩy ra trong các vụ phun trào bùng nổ |
| pyroclastic surgedanh từ | danh từ | Khối khí hỗn loạn và các mảnh đá ở dạng lỏng được phun ra trong một số vụ phun trào núi lửa |
| pyroclastic density currentdanh từ | danh từ | Dòng chảy nham thạch; một dòng tro, lapilli và khối núi lửa giàu khí, nóng, dày đặc, ôm sát mặt đất, là kết quả của sự sụp đổ hấp dẫn của cột phun trào núi lửa, liên quan đến các vụ phun trào núi lửa plinian và siêu núi lửa bùng nổ, và tạo ra một loại trầm tích núi lửa được gọi là tuff dòng tro hoặc ignimbrite |
Họ từ (word family)
cùng gốc pyroclasticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπῦρpûr“fire”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , , .