Nghĩa chính
- Người dễ bị thuyết phụcdanh từSomeone who is easily swayed or influenced to change their mind or comply.
- Người dễ bị bắt nạt, kẻ nhu nhượcdanh từSomeone who is easy to push around and to take advantage of; someone who lets themselves be picked on or bullied without defending or standing up for themselves.
- Việc dễ như trở bàn taydanh từSomething that is easy to do or accomplish; an easy task.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pushoverDạng gốc (base form)
- pushoversSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ [Helmut Newton's] , ,” .Ông ấy nói: Phụ nữ của Helmut Newton mạnh mẽ và quyền lực, chắc chắn không phải là những kẻ nhu nhược
- .Algeria chưa bao giờ là một đối thủ dễ bị đánh bại
- Altan .Altan là một kẻ cực kỳ nhu nhược