Dịch

wuss

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Người yếu đuối, kém hiệu quả, hèn nhát hoặc rụt rèdanh từA weak, ineffectual, cowardly, or timid person.
  2. Chỉ được sử dụng trong wuss outđộng từOnly used in wuss out

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wussNguyên thể (infinitive)
  2. wussesSố nhiều (plural)
  3. wussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wussingPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • `Fatty's . . .'
  • : ,

AI