Dịch

merengue

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/meˈɾenɡe/

Nghĩa chính

  1. Merengue (một loại nhạc phổ biến ở Caribe)danh từmerengue (a type of music common in the Caribbean)
  2. Bánh trứng đườngdanh từmeringue
  3. Ôi; yếu đuốidanh từwuss; wimp
  4. Một người có liên hệ với Real Madrid, với tư cách là một cầu thủ, người hâm mộ, huấn luyện viên, v.vdanh từa person connected with Real Madrid, as a player, fan, coach, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc merengue

AI