Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bánh trứng đườngdanh từA mixture consisting of beaten egg whites and sugar which is added to the tops of pies then browned.
- Làm bánh trứng đườngđộng từngoại động từ (transitive)To prepare as a meringue dish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meringueNguyên thể (infinitive)
- meringuesSố nhiều (plural)
- meringuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- meringuingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lemon meringuedanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của lemon meringue pie |
| lemon meringue piedanh từ | danh từ | Chiếc bánh làm từ meringue, bánh ngọt và sữa đông chanh |
| meringue horndanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt tương tự như kem sừng nhưng chứa đầy bánh trứng đường |
| meringue glacé | Kem có vỏ meringue | |
| Swiss meringuedanh từ | danh từ | Loại bánh trứng đường đặc, được làm bằng cách đánh bông bain-marie |
| French meringuedanh từ | danh từ | Loại bánh trứng đường cơ bản nhất, được làm bằng đường bột |
| Italian meringuedanh từ | danh từ | Loại bánh trứng đường mềm, ổn định, được làm bằng xi-rô đường nóng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bánh trứng đường
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shell made of this mixture which serves as the receptacle for fruit, ice cream or sherbet.
Họ từ (word family)
cùng gốc meringueTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmeringue
- từ tiếng Hà Lan trung đạimeringue“light evening meal”
- từ tiếng Latinhmerenda“light evening meal”
Cùng gốc (doublet)merengue
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chìa khóa để có món Alaska nướng ngon là lớp phủ bánh trứng đường.
- ; , .Nó có kết cấu lỏng lẻo giống như tất cả các cấu trúc hữu cơ trên mặt trăng; nó có vị hơi giống bánh gauffre hoặc bánh trứng đường ướt, nhưng không hề khó chịu chút nào.
- "" ; "," , .Các từ tiếng Pháp như "vin" làm người Mỹ bối rối; nhưng "meringue", một manh mối giá trị, lại thốt ra trôi chảy trên đầu lưỡi.