Dịch

meringue

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/məˈɹɛ̃ŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bánh trứng đườngdanh từA mixture consisting of beaten egg whites and sugar which is added to the tops of pies then browned.
  2. Làm bánh trứng đườngđộng từngoại động từ (transitive)To prepare as a meringue dish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meringueNguyên thể (infinitive)
  2. meringuesSố nhiều (plural)
  3. meringuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. meringuingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lemon meringuedanh từDạng tỉnh lược của lemon meringue pie
lemon meringue piedanh từChiếc bánh làm từ meringue, bánh ngọt và sữa đông chanh
meringue horndanh từLoại bánh ngọt tương tự như kem sừng nhưng chứa đầy bánh trứng đường
meringue glacéKem có vỏ meringue
Swiss meringuedanh từLoại bánh trứng đường đặc, được làm bằng cách đánh bông bain-marie
French meringuedanh từLoại bánh trứng đường cơ bản nhất, được làm bằng đường bột
Italian meringuedanh từLoại bánh trứng đường mềm, ổn định, được làm bằng xi-rô đường nóng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bánh trứng đường
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shell made of this mixture which serves as the receptacle for fruit, ice cream or sherbet.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmeringue
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạimeringue“light evening meal”
  3. từ tiếng Latinhmerenda“light evening meal”

Cùng gốc (doublet)merengue

Ví dụ

  • .Chìa khóa để có món Alaska nướng ngon là lớp phủ bánh trứng đường.
  • ; , .Nó có kết cấu lỏng lẻo giống như tất cả các cấu trúc hữu cơ trên mặt trăng; nó có vị hơi giống bánh gauffre hoặc bánh trứng đường ướt, nhưng không hề khó chịu chút nào.
  • "" ; "," , .Các từ tiếng Pháp như "vin" làm người Mỹ bối rối; nhưng "meringue", một manh mối giá trị, lại thốt ra trôi chảy trên đầu lưỡi.

AI