Dịch

pus

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mủdanh từkhông đếm được (uncountable)A whitish-yellow or yellow substance composed primarily of dead white blood cells and dead pyogenic bacteria, normally found in regions of bacterial infection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pusDạng gốc (base form)
  2. pura (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pus jeweldanh từTrứng của mụn mủ
pus-guttedtính từBéo bở; béo phì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mưng mủ
  1. Mưng mủ, rỉ mủTo emit pus.

Ví dụ

  • .Mủ đang rỉ ra từ vết thương.
  • .Mủ đã hình thành trong vết thương.
  • .Mủ đang chảy ra từ tai phải của tôi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipus
  2. từ tiếng Latinhpus“pus”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI