Dịch

pulsing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phát xungdanh từThe emission of pulses.
  2. Sự đập, sự rungdanh từThe action of something that pulses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pulsingDạng gốc (base form)
  2. pulsingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , […]Được dùng để vạch ra các giai đoạn theo thứ tự chuỗi, nó dường như được hình thành chủ yếu dựa trên tính chu kỳ hoặc nhịp đập của các chuỗi thay đổi đều đặn mà ngày nay chúng ta gọi là quá trình...
  • .Tiếng bass dồn dập đang làm rung chuyển sàn nhà.

AI