Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pulsingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo một cách mà nhịp đập
trạng từ
In a way that pulses.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pulsingly
Dạng gốc
(base form)
more pulsingly
So sánh hơn
(comparative)
most pulsingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
pulsing
+
-ly
Ví dụ
She
seems
pulsingly
alive
in
a
way
that
the
grand
,
marmoreal
singers
sometimes
did
not
.
AI
1
Theo một cách mà nhịp đập
1
Theo một cách mà nhịp đập
1
Theo một cách mà nhịp đập