Dịch

pry

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nhìn dò xét, dòm ngóđộng từnội động từ (intransitive)To peer closely and curiously, especially at something closed or not public.
  2. Tọc mạch, soi móiđộng từnội động từ (intransitive)To inquire into something that does not concern one; to be nosy; to snoop.
  3. Nạy lên, cạy lênđộng từngoại động từ (transitive)To use leverage to open, raise, or widen (something); to prise or prize.
  4. Sự tọc mạch, cái nhìn tò mòdanh từAn act of prying; a close and curious look.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pryNguyên thể (infinitive)
  2. priesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. prysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. priedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. pryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pry (into sth)xăm xoi, tò mò (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

Paul Prydanh từNgười thóc mách, người tò mò
poke and prycụm từXoi mói, tìm tòi, chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác)
pry barChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Khai ra
  1. ngoại động từ (transitive)Khai ra, cạy hỏiUsually followed by out (of): to draw out or get (information, etc.) with effort.

Ví dụ

  • tọc mạch vào chuyện của ai đó
  • "! ," ; " , , , ."“Ôi! cậu ta đang về nhà ở miền Đông,” một người khác nói; “ở xa về phía đông đến nỗi, cậu biết đấy anh bạn, họ phải dùng tay đòn để nạy mặt trời lên.”
  • ship's ; […] , , , .Hai hạ sĩ quan của tàu đi giữa các thủy thủ với cái tên Leggs và Pounce; [...] Bland, sĩ quan quân pháp, mê mẩn trước sự nhanh nhẹn của họ trong việc dò tìm những kẻ phạm tội, thường gọi họ là hai cánh tay đắc lực của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cái nạy

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiprien
  2. từ tiếng Anh cổ*prīwan
danh từ, động từ

Tạo ngược từ prise

AI