Dịch

prostate

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tuyến tiền liệtdanh từThe prostate gland.
  2. (thuộc) tuyến tiền liệttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the prostate gland.
  3. Dạng khác của pro-statetính từAlternative spelling of pro-state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prostateDạng gốc (base form)
  2. prostatesSố nhiều (plural)
  3. more prostateSo sánh hơn (comparative)
  4. most prostateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

enlarged prostateTuyến tiền liệt phì đại
prostate cancerdanh từUng thư tuyến tiền liệt
prostate examKhám tuyến tiền liệt
prostate examinationKhám tuyến tiền liệt
prostate glanddanh từTuyến tiền liệt
female prostatedanh từTuyến Skene
prostate-specifictính từCụ thể cho tuyến tiền liệt
prostate-specific antigendanh từLoại enzyme glycoprotein được tiết ra bởi các tế bào biểu mô của tuyến tiền liệt và trở thành một phần của quá trình xuất tinh; được sử dụng trong chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt

Ví dụ

  • , . , . , - .Cuối cùng, Paul đã thúc giục tôi đi khám tuyến tiền liệt. Như tôi đã nói, anh ấy đã để lại một di sản. Nhưng các bạn ơi, nếu chưa đi khám, xin hãy kiểm tra ngay - rất đáng giá đấy.
  • .Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.
  • .Tôi bị phì đại tuyến tiền liệt.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiprostate
  2. mượn từ tiếng Latinh trung đạiprostata
tính từ

pro-state

Ngôn ngữ khác

AI