prostatic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) tuyến tiền liệttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the prostate gland.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prostatic urethradanh từ | danh từ | Một phần niệu đạo nam chạy gần như thẳng đứng qua tuyến tiền liệt từ gốc đến đỉnh |
| prostatic utricledanh từ | danh từ | Túi nhỏ ở lỗ tuyến tiền liệt giống với tử cung |
| prostatic adenocarcinomadanh từ | danh từ | Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt, chiếm trên 95% các ca ung thư tuyến tiền liệt |
| prostatic acid phosphatasedanh từ | danh từ | Loại enzyme do tuyến tiền liệt sản xuất, có thể được tìm thấy với số lượng tăng lên ở nam giới bị ung thư tuyến tiền liệt hoặc các bệnh khác |
| benign prostatic hyperplasiadanh từ | danh từ | Sự gia tăng kích thước của tuyến tiền liệt không phải do ung thư, thường dẫn đến các triệu chứng như đi tiểu thường xuyên, tiểu gấp, đi tiểu không chủ ý hoặc không thể đi tiểu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha