próstata
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈpɾostata/nguồn
Nghĩa chính
- Tuyến tiền liệtdanh từprostate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- próstataDạng gốc (base form)
- próstatasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có gặp vấn đề gì với tuyến tiền liệt không?
- Tom .Tom bị ung thư tuyến tiền liệt.