Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prostate cancer
danh từ
(noun)
UK
/
p
ɹ
əʊ
ˈ
s
t
eɪ
t
ˈ
k
æ
n
s
ə
/
US
/ˈ
p
ɹ
ɑ
s
.
t
eɪ
t
ˈ
k
æ
n
s
ɚ/
Nghĩa chính
1
Ung thư tuyến tiền liệt
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Cancer of the prostate gland.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
prostate cancer
Dạng gốc
(base form)
prostate cancer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
was
diagnosed
with
prostate
cancer
.
Your
risk
of
prostate
cancer
is
moderate
.
Tom
has
prostate
cancer
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Ung thư tuyến tiền liệt
1
Ung thư tuyến tiền liệt
1
Ung thư tuyến tiền liệt