Dịch

prosecutors là số nhiều của prosecutor

prosecutor

B2danh từ (noun)
US/ˈpɹɑ.səˌkjuːˌtəɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nguyên cáodanh từA prosecuting attorney.
  2. Người khởi tố, người tố cáodanh từA person, as a complainant, victim, or chief witness, who institutes prosecution in a criminal proceeding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prosecutorDạng gốc (base form)
  2. prosecutorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chief prosecutorTrưởng ban công tố
federal prosecutorCông tố viên liên bang
public prosecutordanh từCông tố viên; kiểm sát viên (từ sử dụng dưới chế độ CHXHCNVN)
special prosecutordanh từCông tố viên đặc biệt
Crown prosecutordanh từCông tố viên nhà nước; bên hợp pháp chịu trách nhiệm trình bày vụ việc chống lại một cá nhân trong phiên tòa hình sự
criminal prosecutordanh từMột người đang bận rộn theo đuổi truy tố hình sự

Ví dụ

  • client's .Annie Jay là công tố viên chính phủ bang Wisconsin trong phiên tòa xét xử một người đàn ông giả mạo chữ ký của khách hàng.
  • .Bên khởi tố đã khiến nhân chứng phải thừa nhận mình nói dối.
  • .Anh ấy đã trở thành kiểm sát viên.

AI