Dịch

prosecutorial

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về công tố, liên quan công tốtính từRelating to prosecuting of criminal cases.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prosecutorialDạng gốc (base form)
  2. more prosecutorialSo sánh hơn (comparative)
  3. most prosecutorialSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • lawyer's .Hành vi sai trái của công tố viên có thể dẫn đến việc luật sư bị tước giấy phép hành nghề.
  • , " […]Trong khi đó, Eric Trump lên án bản cáo trạng là hành vi sai trái của cơ quan công tố thế giới thứ ba.

AI