prosecutorial
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc về công tố, liên quan công tốtính từRelating to prosecuting of criminal cases.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prosecutorialDạng gốc (base form)
- more prosecutorialSo sánh hơn (comparative)
- most prosecutorialSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- fiscalTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc prosecutorialVí dụ
- lawyer's .Hành vi sai trái của công tố viên có thể dẫn đến việc luật sư bị tước giấy phép hành nghề.
- , " […]Trong khi đó, Eric Trump lên án bản cáo trạng là hành vi sai trái của cơ quan công tố thế giới thứ ba.