Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prosecutorially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách thức truy tố hoặc bối cảnh
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a prosecutorial manner or context.
Nguồn gốc
(etymology)
prosecutorial
+
-ly
AI
1
Theo cách thức truy tố hoặc bối cảnh
1
Theo cách thức truy tố hoặc bối cảnh
1
Theo cách thức truy tố hoặc bối cảnh