Nghĩa chính
- Giáo sưdanh từClipping of professor.
- Lợi nhuận, tiền lãidanh từClipping of profit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- profDạng gốc (base form)
- profsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Prof.danh từ | danh từ | Viết tắt của Professor |
| Reg. Prof.danh từ | danh từ | Viết tắt của regius professor |
| Prof'ldanh từ | danh từ | Viết tắt của professional |
| Assoc Profdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với associate professor |
| prof. ord.danh từ | danh từ | Viết tắt của professor ordinarius |
| Assoc. Prof.danh từ | danh từ | Đồng nghĩa với associate professor |
Họ từ (word family)
cùng gốc profNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : "', .' ', .' ', .'"Anh ấy nói một cách đơn điệu: “Ừ, tôi học ở Southern.” “Ừ, tôi chuyên tâm lý.” “Ừ, tôi có vài giáo sư thú vị.
- Flipz, Tôi liên kết với Flipz, rồi chúng tôi phá vỡ mối quan hệ của bạn. Sau đó chúng tôi cười và chia lợi nhuận.
- .' .Bài nói của giáo sư đó làm tôi phát điên.