Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- giáo sưdanh từB2The highest academic rank at a university.
- giảng viêndanh từB1A university or college teacher, regardless of rank.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- professorDạng gốc (base form)
- professorsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- professor of sthgiáo sư về cái gìto be appointed professor of economics at Cambridgeđược bổ nhiệm làm giáo sư kinh tế tại Cambridge
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| associate professordanh từ | danh từ | Phó giáo sư |
| full professor | Giáo sư chính thức | |
| professor emeritus | Giáo sư danh dự | |
| professor of english | Giáo sư tiếng Anh | |
| professor of history | Giảng viên lịch sử | |
| professor of physics | Giáo sư vật lý | |
| assistant professordanh từ | danh từ | Giáo sư dự khuyết |
| university professordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với distinguished professor |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Nghệ sĩ dương cầm quán rượu
- A pianist in a saloon, brothel, etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc professorNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô ấy là một giáo viên.
- […] .Bạn có thể nghe [...] tiếng đàn piano dưới bàn tay của những nghệ sĩ dương cầm trong nhà thổ nghe như thể chúng có những phím nằm giữa các phím.
- , , , .Về Tôn giáo, tôi chưa nói, càng không có ý bất kính về nó, hay về những người tuyên xưng nó.