Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thu nhận vào tu viện, cho tuyên thệđộng từngoại động từ (transitive)To administer the vows of a religious order to (someone); to admit to a religious order.
- Tự nhận là, xưng làđộng từphản thân (reflexive)To declare oneself (to be something).
- Tuyên bố, khẳng địnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To declare; to assert, affirm.
- Tự xưng, vỗ ngực nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To make a claim (to be something); to lay claim to (a given quality, feeling etc.), often with connotations of insincerity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- professNguyên thể (infinitive)
- professesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- professedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- professingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- profess sthtuyên bố điều gìShe still professes her innocence.Cô ấy vẫn khẳng định mình vô tội.
- profess to be/have sthtự nhận là/có cái gìI don't profess to be an expert in this subject.Tôi không dám tự nhận mình là chuyên gia trong lĩnh vực này.
- profess yourself + adj.tự nhận mình + adj.She professed herself satisfied with the progress so far.Cô ấy tự nhận là hài lòng với tiến độ cho đến nay.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tuyên xưng
- ngoại động từ (transitive)Tuyên xưng, tôn sùng, theoTo declare one's adherence to (a religion, deity, principle etc.).
Họ từ (word family)
cùng gốc professNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổprofesser
- từ tiếng Latinhprofitērī
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Mary's , 8 1578.Điều này xoay chuyển cục diện hoàn toàn có lợi cho Mary, và bà được cho tuyên thệ vào ngày 8 tháng 9 năm 1578.
- .Họ đã tự nhận là vô cùng hài lòng với kết quả.
- .Cần thận trọng đối với các tuyên bố về việc tạo ra từ mới vì dữ liệu chứa một số ví dụ về các nhà văn tự nhận đã phát minh ra một thuật ngữ thực ra đã tồn tại nhiều năm.