Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cuốn sách hoặc chuyên luận giới thiệu hoặc sơ bộdanh từAn introductory or preliminary book or treatise.
- Dấu hiệu hoặc triệu chứng sớm (hoặc tập hợp các dấu hiệu và triệu chứng) cảnh báo sự khởi phát của bệnhdanh từAn early sign or symptom (or set of signs and symptoms) warning of the onset of a disease.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prodromeDạng gốc (base form)
- prodromesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Tiền thân hoặc điềm báo
- Tiền thân hoặc điềm báo; cũng là một sự kiện cảnh báoA precursor or harbinger; also a warning event.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc prodromeTừ liên quan (related word)