Dịch

prodromus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điềm báo; một triệu chứng sớmdanh từA prodrome; an early symptom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. prodromusDạng gốc (base form)
  2. prodromusesSố nhiều (plural)
  3. prodromi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khóa học hoặc ấn phẩm sơ bộ
  1. Khóa học hoặc ấn phẩm sơ bộ; đặc biệt được sử dụng trong tên các tác phẩm tiểu họcA preliminary course or publication; used especially in the titles of elementary works.

AI