prodromus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điềm báo; một triệu chứng sớmdanh từA prodrome; an early symptom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- prodromusDạng gốc (base form)
- prodromusesSố nhiều (plural)
- prodromi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khóa học hoặc ấn phẩm sơ bộ
- Khóa học hoặc ấn phẩm sơ bộ; đặc biệt được sử dụng trong tên các tác phẩm tiểu họcA preliminary course or publication; used especially in the titles of elementary works.