Dịch

prod

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/pɹɒd/US/pɹɑd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chọc, thọc, khềuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To poke, to push, to touch.
  2. Thúc giục, giục giã, thúc đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To encourage, to prompt.
  3. Châm, chọc, thúcđộng từngoại động từ (transitive)To prick with a goad.
  4. Gậy điện, roi điện, gậy thúcdanh từA device (now often electrical) used to goad livestock into moving.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prodNguyên thể (infinitive)
  2. prodsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. proddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. proddingPhân từ I (present participle)
  5. prodderNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prod sb/sth (+ adv./prep.)thọc, chọc ai/cái gì (+ adv./prep.)She prodded him in the ribs to wake him up.Cô ấy chọc vào sườn anh ta để đánh thức anh ta dậy.
  • prod at sb/sthchọc, xỉa vào ai/cái gìHe prodded at his breakfast with a fork.Anh ấy dùng nĩa xỉa vào bữa sáng của mình.
  • prod sb/sth + adjchọc ai/cái gì + adjMartha prodded him awake.Martha chọc cho anh ta tỉnh giấc.
  • prod sb into sththúc giục ai làm gìShe finally prodded him into action.Cuối cùng cô ấy cũng thúc giục anh ta hành động.
  • prod sb into doing sththúc giục ai làm gìInstitutions were prodded into changing over to commercial management structures.Các tổ chức bị thúc giục chuyển sang cơ cấu quản lý thương mại.
  • prod (sb) + speechthúc giục (ai) + speech‘You still haven't answered my question,’ he prodded her.Cô vẫn chưa trả lời câu hỏi của tôi,' anh ấy thúc giục cô.

Cụm từ (phrase)

prod.động từViết tắt của produced by
stock proddanh từĐồng nghĩa với cattle prod
cattle proddanh từ, động từCây gậy được thiết kế để thúc giục bò, bò và các động vật tương tự nhằm thúc đẩy chúng di chuyển theo hướng mong muốn, hiện nay thường được nhiễm điện để gây sốc kích thích cho động vật
on the prodcụm giới từBị kích động để hành động

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Cú châm
  1. Cú châm, cú chọc, cú thúcA prick or stab with such a pointed instrument.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrodden“to goad, incite, urge; to sprout”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbroddr“shaft, spike, thorn”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bruzdaz

Cùng gốc (doublet)brad

Ví dụ

  • " ," , ."Đến lượt cậu đấy," cô ấy nhắc nhở tôi, hích nhẹ vào vai tôi một cái.
  • 125- () 250 .Cánh nỏ nặng 125 pound bắn mũi tên với tốc độ 250 feet mỗi giây.
  • .Hôm nay chúng ta đã đạt mười triệu người dùng trên môi trường thật.

AI