llamadera
giống cái (feminine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Roi, roi gia súc (dụng cụ dùng để thúc động vật di chuyển)danh từprod, cattle prod (device used to goad animals into moving)
- Gọi đi lặp lạidanh từrepeated calling
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- llamaderaDạng gốc (base form)
- llamaderasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
- prodChọc, thọc, khều
- ProdNgười theo đạo Tin lành, (theo cách gọi của người Công giáo La Mã), nghĩa là trong bối cảnh niềm tin tôn giáo của họ, hoặc những người sinh ra theo truyền thống Tin lành, hoặc đôi khi những người được ngụ ý là người theo đạo Tin lành bởi hệ tư tưởng chính trị của họ về chủ nghĩa công đoàn Ireland hoặc chủ nghĩa trung thành với Ulster