Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đinh nhỏ, đinh braddanh từA thin, small nail, with a slight projection at the top on one side instead of a head, or occasionally with a small domed head, similar to that of an escutcheon pin.
- Ghim giấy, đinh ghim giấydanh từA paper fastener, a fastening device formed of thin, soft metal, such as shim brass, with a round head and a flat, split shank, which is spread after insertion in a hole in a stack of pages, in much the same way as a cotter pin or a split rivet.
- Radian nhị phândanh từA binary radian.
- Đóng bằng đinh nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To attach using a brad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brad as Pitttính từ | tính từ | Điên quá |
| Brad Shittdanh từ riêng | danh từ riêng | Brad Pitt (sinh 1963), diễn viên người Mỹ |
| brady-tiền tố | tiền tố | Chậm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tán đầu đinh
- ngoại động từ (transitive)To upset the end of a rod inserted in a hole so as to prevent it from being pulled out, as when riveting.
Họ từ (word family)
cùng gốc bradNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrad
- từ tiếng Bắc Âu cổbroddr“spike, shaft”
- từ tiếng German nguyên thủy*bruzdaz
Cùng gốc (doublet)prod
Ví dụ
- silver-headed , , , , .Vào giữa mỗi bàn, những chiếc đinh bạc đã được đóng để tạo hình sư tử, gấu, cừu, bồ câu, và ở giữa là ngọn đuốc đang cháy.
- .Brad không biết nhiều người ở đây như tôi
- .Brad là một nhà thiên văn học