Nghĩa chính
- Tình trạng nhịp tim chậm, được định nghĩa là dưới 60 nhịp mỗi phút đối với người lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of having a slow heartbeat, defined as under 60 beats per minute for an adult.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bradycardiaDạng gốc (base form)
- bradycardiasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc bradycardiaVí dụ
- 60 , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha