Dịch

priestess

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nữ tư tế, nữ tu sĩdanh từA woman with religious duties and responsibilities in certain religions.
  2. Nữ linh mục, nữ mục sưdanh từA female Christian priest or minister, typically in a Protestant, Old Catholic, or independent Catholic denomination.
  3. Làm nữ tư tếđộng từngoại động từ (transitive)To oversee (a pagan ceremony, etc.) as priestess.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. priestessNguyên thể (infinitive)
  2. priestessesSố nhiều (plural)
  3. priestessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. priestessingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

high priestessdanh từNữ tu sĩ có chức năng cao hơn một nữ tu sĩ bình thường
priestess of Venusdanh từĐồng nghĩa với prostitute

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vợ linh mục
  1. A priest’s wife.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • THE Church of England is considering taking legal action against a recalcitrant opponent of women priests in Hull who refuses to take down a church sign which says: "This Anglican parish has no part in the apostasy of priestesses."GIÁO HỘI Anh đang cân nhắc hành động pháp lý chống lại một kẻ chống đối cứng đầu đối với các nữ linh mục ở Hull, kẻ từ chối gỡ bỏ biển hiệu nhà thờ ghi: "Giáo xứ Anh giáo này không dính dáng gì đến sự bội giáo của các nữ linh mục.
  • . . .Tôi đã làm nữ tư tế chủ trì buổi lễ. Tôi đóng vai Hecate. Có lần tôi đóng vai Demeter và con gái tôi đóng vai Persephone.
  • .Đừng chế giễu nữ tư tế voodoo.

AI