Dịch

high priestess

danh từ (noun)
UK/ˈhaɪ ˈpriːstɛs/US/ˈhaɪ ˈpristɪs/

Nghĩa chính

  1. Nữ tu sĩ có chức năng cao hơn một nữ tu sĩ bình thườngdanh từA female clergyman with a higher function than a normal priestess.
  2. Con át chủ bài thứ hai hoặc lá bài ẩn chính trong hầu hết các bộ bài tarot truyền thốngdanh từThe second trump or major arcana card in most traditional tarot decks.
  3. Nữ phù thủy cấp ba (đôi khi là cấp bốn) ở Wiccadanh từA third degree (sometimes fourth degree) female witch in Wicca.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. high priestessDạng gốc (base form)
  2. high priestessesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ' , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI