Dịch

portals là số nhiều của portal

portal

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpɔːtl̩/US/ˈpɔːɹtl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Cổngdanh từAn entrance, entry point, or means of entry.
  2. Cửa lò, cửa hầm mỏdanh từA large primary adit as the main entrance to a mine.
  3. Thuộc tĩnh mạch cửatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a porta, especially the porta of the liver.
  4. Đi xuyên cổngđộng từTo use a portal (magical or technological doorway).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. portalNguyên thể (infinitive)
  2. portalsSố nhiều (plural)
  3. portaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. portalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. portallingPhân từ I (present participle)
  6. portalingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

portal accessTruy cập cổng thông tin
portal addressĐịa chỉ cổng thông tin
portal gatewayCổng thông tin điện tử
portal loginĐăng nhập cổng thông tin
portal pageTrang cổng thông tin
portal sitedanh từCổng thông tin
customer portalCổng thông tin khách hàng
employee portalCổng thông tin nhân viên

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Cổng thông tin điện tử
  1. A website or page that acts as an entrance to other websites or pages on the Internet.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiportal
  2. từ tiếng Pháp cổportal
  3. từ tiếng Latinh trung đạiportāle

Ví dụ

  • , .Thư viện địa phương, một cổng dẫn đến tri thức.
  • .Cổng thông tin y tế mới có hàng chục danh mục chủ đề chứa liên kết đến hàng trăm trang web.
  • .Tôi đã nhập thông tin của mình trên cổng điện tử rồi.

AI