portals là số nhiều của portal
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Cổngdanh từAn entrance, entry point, or means of entry.
- Cửa lò, cửa hầm mỏdanh từA large primary adit as the main entrance to a mine.
- Thuộc tĩnh mạch cửatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a porta, especially the porta of the liver.
- Đi xuyên cổngđộng từTo use a portal (magical or technological doorway).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- portalNguyên thể (infinitive)
- portalsSố nhiều (plural)
- portaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- portalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- portallingPhân từ I (present participle)
- portalingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| portal access | Truy cập cổng thông tin | |
| portal address | Địa chỉ cổng thông tin | |
| portal gateway | Cổng thông tin điện tử | |
| portal login | Đăng nhập cổng thông tin | |
| portal page | Trang cổng thông tin | |
| portal sitedanh từ | danh từ | Cổng thông tin |
| customer portal | Cổng thông tin khách hàng | |
| employee portal | Cổng thông tin nhân viên |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Cổng thông tin điện tử
- A website or page that acts as an entrance to other websites or pages on the Internet.
Xuất hiện ở từ khác
- entryđồng nghĩaThường dùng cho lối vào lớn, trang trọng hoặc mang tính kiến trúc nổi bật.
Họ từ (word family)
cùng gốc portalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiportal
- từ tiếng Pháp cổportal
- từ tiếng Latinh trung đạiportāle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Thư viện địa phương, một cổng dẫn đến tri thức.
- .Cổng thông tin y tế mới có hàng chục danh mục chủ đề chứa liên kết đến hàng trăm trang web.
- .Tôi đã nhập thông tin của mình trên cổng điện tử rồi.