Dịch

poor man's

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rẻ hơn, đơn giản hơn, phiên bản chất lượng thấp hoặc kém hơntính từkhông so sánh (not comparable)Cheaper than, simpler than, a low-quality version of, or inferior to.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

poor man's cakedanh từChiếc bánh trầm cảm
poor man's butterdanh từBơ thực vật
poor man's diamonddanh từĐồng nghĩa với jacinth
poor man's soapdanh từĐồng nghĩa với summersweet
poor man's goosedanh từCác món ăn truyền thống gồm thịt và rau nướng đều rẻ hơn ngỗng chính hãng
poor man's saucedanh từĐói
poor man's steakdanh từBánh mì thịt chiên
poor man's lattedanh từLoại Americano mà người mua thêm một lượng lớn kem vào để mô phỏng một ly latte nhằm tiết kiệm tiền

Ví dụ

  • “ man's ,” man's .
  • man's .
  • man's .

AI