poor man's
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rẻ hơn, đơn giản hơn, phiên bản chất lượng thấp hoặc kém hơntính từkhông so sánh (not comparable)Cheaper than, simpler than, a low-quality version of, or inferior to.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poor man's cakedanh từ | danh từ | Chiếc bánh trầm cảm |
| poor man's butterdanh từ | danh từ | Bơ thực vật |
| poor man's diamonddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jacinth |
| poor man's soapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với summersweet |
| poor man's goosedanh từ | danh từ | Các món ăn truyền thống gồm thịt và rau nướng đều rẻ hơn ngỗng chính hãng |
| poor man's saucedanh từ | danh từ | Đói |
| poor man's steakdanh từ | danh từ | Bánh mì thịt chiên |
| poor man's lattedanh từ | danh từ | Loại Americano mà người mua thêm một lượng lớn kem vào để mô phỏng một ly latte nhằm tiết kiệm tiền |
Ví dụ
- “ man's ,” man's .
- man's .
- man's .