Nghĩa chính
- Thuyết đa thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief in the existence of multiple gods.
- Hệ thống tôn giáo hoặc tín ngưỡng có nhiều vị thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A religion or belief system with multiple gods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polytheismDạng gốc (base form)
- polytheismsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , ; .
- . " " , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc polytheismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha