Nghĩa chính
- Ngộ độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The administration of a poison.
- Trạng thái bị đầu độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being poisoned.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của poisonđộng từpresent participle and gerund of poison
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poisoningDạng gốc (base form)
- poisoningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lead poisoningdanh từ | danh từ | Tình trạng nhiễm độc mãn tính do sự hấp thụ chì vào cơ thể, đặc trưng bởi những cơn đau bụng dữ dội, một đường sẫm màu dọc theo nướu và tê liệt cơ cục bộ |
| food poisoningdanh từ | danh từ | Ngộ độc thực phẩm |
| alcohol poisoningdanh từ | danh từ | Ngộ độc rượu |
| radiation poisoningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với radiation sickness |
| sun poisoningdanh từ | danh từ | Viêm da ánh sáng |
| data poisoningdanh từ | danh từ | Việc sử dụng có chủ ý tập dữ liệu huấn luyện với dữ liệu được thiết kế để tăng lỗi trong đầu ra của mô hình học máy |
| water poisoningdanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý có khả năng gây tử vong, còn gọi là nhiễm độc nước, do uống nước quá nhanh |
| blood poisoningdanh từ | danh từ | Nhiễm trùng máu |
Họ từ (word family)
cùng gốc poisoningNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 5 .Theo một nghiên cứu mới về tai nạn ngộ độc ở trẻ em từ 5 tuổi trở xuống ở Mỹ, số trẻ nhỏ tử vong do dùng quá liều opioid đã tăng lên đáng kể.
- 19 , […] , . , .
- .