Nghĩa chính
- Việc sử dụng có chủ ý tập dữ liệu huấn luyện với dữ liệu được thiết kế để tăng lỗi trong đầu ra của mô hình học máydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The deliberate use of a training dataset with data designed to increase errors in the output of a machine learning model.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- data poisoningDạng gốc (base form)
- data poisoningsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . , .
- — .