Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antipoisoning
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống lại hoặc chống ngộ độc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Opposing or countering poisoning.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
poisoning
Ví dụ
Residents
are
now
rising
up
against
the
practice
,
however
,
joining
an
antipoisoning
campaign
that
is
aimed
at
keeping
offenders
from
going
to
market
with
their
catches
and
sending
them
to
jail
instead
.
AI
1
Chống lại hoặc chống ngộ độc
1
Chống lại hoặc chống ngộ độc
1
Chống lại hoặc chống ngộ độc